Tử ấm thê phong
Direct English translation
The son is ennobled, the wife is granted rank.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh vợ con được hưởng vinh hiển, ân lộc nhờ công lao, địa vị hoặc chức tước của người chồng, người cha. Thường dùng để nói về sự hiển đạt của một người đem lại phúc phần và danh giá cho gia đình.
English explanation
It refers to a situation where a man's wife and children enjoy honor, privilege, or benefits because of his merit or official position. It is used to describe a person's success or status bringing prestige and advantages to the family.